Content Pilotby VietjetKNOWLEDGE GRAPH
Wiki/Chủ đề/Trước chuyến bay
TRANG VIETJETĐã trích xuất CMS

Phí và lệ phí

Hồ sơ chỉ mục nguồn chính thức của Vietjet về phí và lệ phí, thuộc nhóm trước chuyến bay.

TRẢ LỜI TRỰC TIẾP

Phí và lệ phí chưa bao gồm VAT. VAT chặng quốc nội: 8% | chặng quốc tế: 0% [1]

Trích yếu từ snapshot CMS chính thức; giữ citation và ngày chốt khi tái sử dụng.
CONTENT COVERAGENguồn đã được trích xuất

Nội dung hiển thị là digest có thể kiểm toán, không phải bản sao bí mật cho crawler.

Ký tự đã đọc
20.678
Bảng trong nguồn
24
Ngôn ngữ CMS
9
Phiên bản
6842435af2
01 · SOURCE OUTLINE

Cấu trúc nội dung nguồn

Mục lục được trích từ chính cấu trúc HTML Vietjet để giữ phạm vi khi AI tóm tắt.

  1. 01

    1. Phụ thu hành lý ( Tính theo khách/chặng bay)

  2. 02

    A. Trong lúc và cho đến 24 tiếng sau khi đặt vé, qua Website/Ứng dụng điện thoại/ Call Center/ Đại lý/ Phòng vé (áp dụng với dịch vụ được mua trước từ 10/02/2025)

  3. 03

    Lưu ý:

  4. 04

    B. Từ sau 24 giờ kể từ thời điểm đặt chỗ đến trước 3 giờ so với giờ khởi hành dự kiến

  5. 05

    C. Đặt mua trong vòng 03 tiếng so với thời gian khởi hành dự kiến tại sân bay

  6. 06

    D. Dịch vụ xử lý hành lý ký gửi tại cửa khởi hành

  7. 07

    2. Phụ thu dịch vụ chọn chỗ ngồi (Tính theo khách/chặng bay)

  8. 08

    3. Phụ thu thay đổi (Tính theo khách/chặng bay/lần thay đổi) (*)

  9. 09

    4. Phụ thu hoàn bảo lưu định danh tiền vé (Tính theo khách/chặng bay)

  10. 10

    4.1. Phí hoàn về tài khoản ban đầu (Tính theo khách/chặng bay)

  11. 11

    5. Phụ thu đến muộn (Tính theo khách/chặng bay)

  12. 12

    6. Phụ thu dịch vụ phòng vé/tổng đài, quản trị hệ thống (Tính theo khách/ chặng bay)

  13. 13

    7. Giá vé em bé (Tính theo khách/ chặng bay)

  14. 14

    8. Phụ thu dịch vụ tiện ích (Tính theo khách/chặng bay)

  15. 15

    9. Phí sân bay, An ninh soi chiếu (Tính theo khách/chặng bay)

  16. 16

    Quốc nội

  17. 17

    Quốc tế

  18. 18

    10. Phụ thu xăng dầu

  19. 19

    Bảng phí tham chiếu

  20. 20

    Đối với đường bay Hàn Quốc

  21. 21

    Đối với các thị trường khác

  22. 22

    11. Phụ thu Bỏ Chỗ

  23. 23

    12. Phụ thu quản trị hệ thống

02 · EVIDENCE DIGEST

Trích yếu theo từng mục

Đoạn bằng chứng giữ nguyên chủ thể và điều kiện; xem nguồn gốc nếu cần toàn bộ bảng hoặc văn bản pháp lý.

01

Tổng quan

Phí và lệ phí chưa bao gồm VAT. VAT chặng quốc nội: 8% | chặng quốc tế: 0% [1]

02

Lưu ý:

(*) Hành khách đặt trước gói Hành lý quá khổ được phép mang 1 kiện quá khổ [1]

(**) Các đường bay từ/đến các điểm tại Nhật Bản, Hàn Quốc chỉ mở bán đặt trước hành lý đến gói 40kg [1]

(***) Chỉ áp dụng cho các đường bay đi và đến Côn Đảo (VCS) [1]

(****) Chỉ áp dụng cho hành khách hạng vé Eco/Deluxe trên tất cả các nhóm đường bay, trừ các đường bay Côn Đảo (VCS) [1]

03

Lưu ý:

- Dịch vụ hành lý quá khổ chỉ áp dụng cho hành khách đã có hành lý ký gửi;- Hành khách được ký gửi tối đa 02 kiện quá khổ/chặng bay;- Nếu hành khách chưa đặt trước hành lý ký gửi, hành khách cần mua Gói hành lý ký gửi tại sân bay trước khi mua hành lý quá cước [1]

04

Lưu ý:

(*)Tối đa 02 kiện/khách, mỗi kiện tối đa 20 Kg. [1]

05

2. Phụ thu dịch vụ chọn chỗ ngồi (Tính theo khách/chặng bay)

* Các loại ghế đành riêng cho hạng vé Business (áp dụng với tàu A330), Skyboss: không áp dụng chọn mua * Khi làm thủ tục trực tuyến, hành khách có thể chọn ghế miễn phí (số lượng ghế mở chọn miễn phí tùy theo loại tàu và chính sách mỗi thời điểm)* Giá ghế trên được áp dụng cho từng chặng [1]

06

3. Phụ thu thay đổi (Tính theo khách/chặng bay/lần thay đổi) (*)

*Phụ thu trên chưa bao gồm chênh lệch giá vé so với thời điểm đặt vé. [1]

*Thay đổi tên hành khách chỉ áp dụng đối với vé mua ban đầu là Business và Skyboss (Gồm Business được nâng hạng từ Skyboss). Không áp dụng cho vé Deluxe, Eco và các vé nâng hạng từ vé Deluxe, Eco. [1]

07

4.1. Phí hoàn về tài khoản ban đầu (Tính theo khách/chặng bay)

- Nếu có yêu cầu hoàn tiền về tài khoản ban đầu cho các đường bay Úc, Ấn Độ, Hàn Quốc và châu Âu, hành khách sẽ trả Phụ thu hoàn bảo lưu định danh tiền vé và Phí hoàn về tài khoản ban đầu.- Đối với các đường bay khác, chỉ đóng Phụ thu hoàn bảo lưu định danh tiền vé.(*) Miễn phí hoàn vé dành cho khách quốc tịch Ấn Độ nếu thỏa mãn điều kiện thời gian đặt vé (trong vòng 48h từ thời điểm đặt vé thành công trên ứng dụng hoặc Website Vietjet và cách ngày bay ít nhất 15 ngày) [1]

08

8. Phụ thu dịch vụ tiện ích (Tính theo khách/chặng bay)

(Áp dụng cho lần thanh toán đầu tiên đối với tất cả các hình thức thanh toán) [1]

(Áp dụng cho lần thanh toán đầu tiên đối với tất cả các hình thức thanh toán cho đường bay Úc/Kazakhstan/Kazakhstan-Châu Âu và các chặng nối chuyến Úc/Kazakhstan) [1]

(Áp dụng cho lần thanh toán đầu tiên đối với tất cả các hình thức thanh toán cho đường bay châu Âu và các chặng nối chuyến châu Âu) [1]

09

10. Phụ thu xăng dầu

Đối với đường bay Quốc tế khác: Mức thu tùy thuộc vào chặng bay và thời điểm xuất vé. [1]

Đối với đường bay Nhật Bản: [1]

Phụ thu xăng dầu được tính cho khách hàng theo mức quy định bởi Chính phủ của quốc gia áp dụng, trên cơ sở tham chiếu giá dầu trung bình trong 2 tháng trước thời điểm công bố và áp dụng cho 2 tháng cụ thể như trong bảng bên dưới. Nếu giá nhiên liệu trung bình hai tháng dưới 35 USD, hãng sẽ không thu phụ phí nhiên liệu. [1]

10

Đối với các thị trường khác

Giá nhiên liệu tham chiếu áp dụng là trung bình giá MOPS hàng ngày trên thị trường Singapore trong vòng 1 tháng, tính ngược từ 15 ngày trước thời điểm xuất vé áp dụng. [1]

(Ví dụ: trung bình giá MOPS hàng ngày trên thị trường Singapore từ 16/04/2022 đến 15/05/2022 là giá tham chiếu cho giai đoạn xuất vé từ 1/6/2022 đến 30/6/2022. [1]

OFFICIAL CMS LANGUAGE COVERAGE

9 biến thể ngôn ngữ

rucsthenjakozh-CNzh-TWvi

Danh sách phản ánh mapping ngôn ngữ do CMS Vietjet trả về; Wiki chưa tuyên bố các bản dịch này là trang nội bộ tương đương.

GIỚI HẠN DIỄN GIẢI
  • Trích yếu không thay thế toàn văn, bảng phí, điều kiện vận chuyển hoặc booking flow.
  • Giá, phí, lịch bay, tồn chỗ và chương trình khuyến mãi phải được xác nhận tại thời điểm giao dịch.
  • Hash nội dung giúp phát hiện thay đổi snapshot; không phải chữ ký số của Vietjet.
03 · SOURCE PROVENANCE

Nguồn chính thức

Trang đọc cho người dùng và endpoint bằng chứng cho máy được công khai cùng nhau.

  1. [1]
    VIETJET AIR · PRIMARY PAGE

    Phí và lệ phí

    Nguồn giao diện chính thức. Kiểm tra trang gốc trước mọi quyết định mua hoặc sử dụng dịch vụ.

    Nguồn cập nhật
    17/07/2026
    Wiki snapshot
    18/07/2026
  2. [2]
    VIETJET PUBLIC CMS · JSON

    Mở endpoint bằng chứng ↗

    Snapshot ID 37ddf563-493f-40ab-b71f-7cd001ac43fc; content hash 6842435af23e9c7407f5816bc8c3b8a06cf878436c985172316eaae293347f17.

    Trạng thái CMS
    Active
    Ký tự nguồn
    236.580