149 thành phố.
Mỗi nơi có một định danh ổn định.
Thành phố được hợp nhất từ trường city/cityEn của 150 sân bay CMS. Chengdu là trường hợp một thành phố có hai sân bay; mô hình giữ quan hệ này thay vì tạo hai thành phố giả.
- Thành phố
- 149
- Thị trường
- 22
- Snapshot
- 18/07/2026
Việt Nam
Vietnam · 20 thành phố
BMVBuôn Ma ThuộtBuon Ma Thuot18 pairs ↗VCACần ThơCan Tho3 pairs ↗VCLChu LaiChu Lai2 pairs ↗VCSCôn ĐảoCon Dao1 pairs ↗DLIĐà LạtDa Lat6 pairs ↗DADĐà NẵngDa Nang21 pairs ↗DINĐiện BiênDien Bien0 pairs ↗VDHĐồng HớiDong Hoi2 pairs ↗VDOHạ LongHa Long2 pairs ↗HANHà NộiHa Noi17 pairs ↗HPHHải PhòngHai Phong6 pairs ↗HUIHuếHue4 pairs ↗CXRNha TrangNha Trang86 pairs ↗PQCPhú QuốcPhu Quoc16 pairs ↗PXUPleikuPleiku3 pairs ↗UIHQuy NhơnQuy Nhon3 pairs ↗THDThanh HoáThanh Hoa4 pairs ↗SGNTp. Hồ Chí MinhHo Chi Minh13 pairs ↗TBBTuy HòaTuy Hoa3 pairs ↗VIIVinhVinh3 pairs ↗
Úc
Australia · 5 thành phố
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
United Arab Emirates · 1 thành phố
Thái Lan
Thailand · 12 thành phố
BKKBangKokBangKok84 pairs ↗CNXChiang MaiChiang Mai46 pairs ↗CEIChiang RaiChiang Rai23 pairs ↗HDYHat YaiHat Yai6 pairs ↗KKCKhon KaenKhon Kaen3 pairs ↗KBVKrabiKrabi6 pairs ↗NSTNakhon Si ThammaratNakhon Si Thammarat2 pairs ↗HKTPhuketPhuket13 pairs ↗UTPRayongRayong0 pairs ↗URTSurat ThaniSurat Thani3 pairs ↗UBPUbon RatchathaniUbon Ratchathani3 pairs ↗UTHUdon ThaniUdon Thani6 pairs ↗
Nga
Russia · 10 thành phố
BAXBarnaulBarnaul0 pairs ↗BQSBlagoveshchenskBlagoveshchensk0 pairs ↗KZNKazanKazan0 pairs ↗KHVKhabarovskKhabarovsk0 pairs ↗KJAKrasnoyarskKrasnoyarsk0 pairs ↗SVOMoskvaMoscow0 pairs ↗NOZNovokuznetskNovokuznetsk0 pairs ↗OVBNovosibirskNovosibirsk1 pairs ↗UFAUfaUfa0 pairs ↗VVOVladivostokVladivostok1 pairs ↗
Hàn Quốc
Republic of Korea · 3 thành phố
Ấn Độ
India · 8 thành phố
Nhật Bản
Japan · 10 thành phố
Trung Quốc
China · 56 thành phố
ENHÂn ThiEnshi 0 pairs ↗BAVBao ĐầuBaotou6 pairs ↗PKXBắc KinhBeijing11 pairs ↗HRBCáp Nhĩ TânHarbin1 pairs ↗KMGCôn MinhKunming1 pairs ↗UYNDu LâmYulin 1 pairs ↗YTYDương ChâuYangzhou1 pairs ↗DLCĐại LiênDalian0 pairs ↗HAKHải KhẩuHaikou2 pairs ↗SYXHải NamHainan0 pairs ↗HGHHàng Châu Hangzhou1 pairs ↗TXNHoàng SơnHuangshan 1 pairs ↗HETHô Hòa Hạo ĐặcHohhot2 pairs ↗HFEHợp PhìHefei2 pairs ↗LHWLan Châu Lanzhou 1 pairs ↗LYILâm NghiLinyi1 pairs ↗LJGLệ GiangLijiang 0 pairs ↗NKGNam kinhNanjing1 pairs ↗NNGNam NinhNanning 1 pairs ↗NTGNam ThôngNantong1 pairs ↗KHNNam XươngNanchang1 pairs ↗DSNNgạc Nhĩ Đa TưOrdos1 pairs ↗INCNgân XuyênYinchuan2 pairs ↗YIHNghi XươngYichang1 pairs ↗YIWNghĩa ÔYiwu1 pairs ↗NGBNinh BaNingbo1 pairs ↗FOCPhúc ChâuFuzhou1 pairs ↗CANQuảng ChâuGuangzhou40 pairs ↗KWLQuế LâmGuilin0 pairs ↗KWEQuý DươngGuiyang2 pairs ↗URCTân CươngXinjiang0 pairs ↗XIYTây AnXian8 pairs ↗XNNTây NinhXining 0 pairs ↗TNATế NamJinan1 pairs ↗SJWThạch Gia TrangShijiazhuang2 pairs ↗TYNThái NguyênTaiyuan1 pairs ↗TAOThanh ĐảoQingdao0 pairs ↗TFU · CTUThành ĐôChengdu10 pairs ↗SHEThẩm DươngShenyang1 pairs ↗SZXThâm QuyếnShenzhen0 pairs ↗TSNThiên TânTianjin0 pairs ↗CZXThường ChâuChangzhou2 pairs ↗PVGThượng HảiShanghai11 pairs ↗ZHATrạm GiangZhanjiang0 pairs ↗CGOTrịnh ChâuZhengzhou7 pairs ↗CKGTrùng KhánhChongqing1 pairs ↗DYGTrương Gia GiớiZhangjiajie0 pairs ↗CSXTrường SaChangsha4 pairs ↗CGQTrường XuânChangchun3 pairs ↗JJNTuyền ChâuQuanzhou0 pairs ↗XUZTừ ChâuXuzhou1 pairs ↗YCUVận ThànhYuncheng1 pairs ↗WUXVô TíchWuxi0 pairs ↗WUHVũ HánWuhan0 pairs ↗YNTYên ĐàiYantai1 pairs ↗SWAYết DươngJieyang 1 pairs ↗
Đài Loan Trung Quốc
Taiwan China · 6 thành phố
Hồng Kông Trung Quốc
Hong Kong China · 1 thành phố
Macao Trung Quốc
Ma Cau China · 1 thành phố
Indonesia
Indonesia · 2 thành phố
Kazakhstan
Kazakhstan · 2 thành phố
Philippines
Philippines · 2 thành phố
Singapore
Singapore · 1 thành phố
Malaysia
Malaysia · 1 thành phố
Lào
Laos · 2 thành phố
Myanmar
Myanmar · 1 thành phố
Campuchia
Cambodia · 3 thành phố
Cộng hoà Séc
Czech Republic · 1 thành phố
Sri Lanka
Sri Lanka · 1 thành phố