Marketing EncyclopediaVietjet Knowledge Graph
KNOWLEDGE GRAPH EXPLORER

Không chỉ tìm bài viết.
Khám phá quan hệ.

Đồ thị nối chiến dịch Vietjet với benchmark, thị trường, năng lực, kênh và guardrail. Mỗi edge có thể truy ngược về statement, qualifier và nguồn.

Nodes
35
Statements
126
Preferred edges
43
Sources
24

35 thực thể phù hợp · quan hệ hiển thị có thể truy ngược tới bài và nguồn.

Playbook thị trường

Playbook Ấn Độ

Kết nối trực tiếp chỉ là vé vào cửa; trust được xây bằng city-level relevance, payment, meal, festival và community.

chịu guardrailClaim substantiation

Playbook thị trường

Playbook Australia

Người dùng nhìn total value và credibility; headline fare thiếu charge hoặc sexualised attention tạo rủi ro niềm tin.

chịu guardrailPrice transparency

Năng lực

Promotion ritual

Biến một ưu đãi lặp lại thành memory structure về thời gian, kênh, thao tác và lời hứa giá trị.

chịu guardrailPrice transparency

Guardrail

Price transparency

Giá headline phải phản ánh charge bắt buộc, availability và điều kiện đáng kể theo luật và chuẩn quảng cáo sở tại.

Guardrail

Claim substantiation

Mọi objective claim về giá, quy mô, dẫn đầu, hiệu quả hoặc tác động phải có nguồn phù hợp và phạm vi rõ.

kiểm soátVietjet Marketing

MACHINE CONTRACT

Hai lớp dữ liệu cho hai nhiệm vụ.

SCHEMA.ORG

Entity graph

Dataset, Brand, CreativeWork, AdministrativeArea, DefinedTermSet và DefinedTerm cho discovery.

Mở JSON-LD ↗
QUALIFIED STATEMENTS

Evidence graph

Subject–predicate–object với qualifier, reference, evidence type và rank cho retrieval có kiểm soát.

Mở statements v1 ↗